Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

旅客

lǚkè

Trong tiếng Trung, 旅客 (lǚkè) có nghĩa là “hành khách; du khách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hành khách
  2. du khách

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 旅客们正在上火车。
    Lǚkèmen zhèngzài shàng huǒchē.
    Hành khách đang lên tàu hỏa.

Chữ Hán

旅
lǚ
trip; travel
Từ chứa 旅
客
kè
customer; visitor; guest
Từ chứa 客