Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

客人

kèrén

Trong tiếng Trung, 客人 (kèrén) có nghĩa là “khách; khách mời”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khách
  2. khách mời

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天家里有很多客人。
    Jīntiān jiālǐ yǒu hěn duō kèrén.
    Hôm nay ở nhà có rất nhiều khách.

Chữ Hán