Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

客观

kèguān

Trong tiếng Trung, 客观 (kèguān) có nghĩa là “khách quan”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khách quan

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们应该客观地看待这个问题。
    Wǒmen yīnggāi kèguān de kàndài zhège wèntí.
    Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề này một cách khách quan.

Chữ Hán

客
kè
customer; visitor; guest
Từ chứa 客
观
guān
to look at; to watch
Từ chứa 观