Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

顾客

gùkè

Trong tiếng Trung, 顾客 (gùkè) có nghĩa là “khách hàng; khách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khách hàng
  2. khách

Lượng từ: 位

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天超市里的顾客非常多。
    Jīntiān chāoshì lǐ de gùkè fēicháng duō.
    Hôm nay siêu thị có rất nhiều khách hàng.

Chữ Hán