顾客
Trong tiếng Trung, 顾客 (gùkè) có nghĩa là “khách hàng; khách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- khách hàng
- khách
Lượng từ: 位
Trong tiếng Trung, 顾客 (gùkè) có nghĩa là “khách hàng; khách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 位