观念
Trong tiếng Trung, 观念 (guānniàn) có nghĩa là “quan niệm; ý niệm; quan điểm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- quan niệm
- ý niệm
- quan điểm
Trong tiếng Trung, 观念 (guānniàn) có nghĩa là “quan niệm; ý niệm; quan điểm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.