Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

信念

xìnniàn

Trong tiếng Trung, 信念 (xìnniàn) có nghĩa là “niềm tin; tín niệm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. niềm tin
  2. tín niệm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 坚定的信念帮助他成功了。
    Jiāndìng de xìnniàn bāngzhù tā chénggōng le.
    Niềm tin kiên định đã giúp anh ấy thành công.

Chữ Hán