Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

短信

duǎnxìn

Trong tiếng Trung, 短信 (duǎnxìn) có nghĩa là “tin nhắn; tin nhắn SMS”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tin nhắn
  2. tin nhắn SMS
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 到家后给我发一条短信。
    Dàojiā hòu gěi wǒ fā yì tiáo duǎnxìn.
    Sau khi về đến nhà hãy gửi cho tôi một tin nhắn.

Chữ Hán