Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

信

xìn

Trong tiếng Trung, 信 (xìn) có nghĩa là “thư; tin tưởng; tin”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thư
  2. tin tưởng
  3. tin

Lượng từ: 封

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我昨天给朋友写了一封信。
    Wǒ zuótiān gěi péngyou xiěle yī fēng xìn.
    Hôm qua tôi đã viết một lá thư cho bạn.

Chữ Hán

信
xìn
thư; tin tưởng
Từ chứa 信