信
Trong tiếng Trung, 信 (xìn) có nghĩa là “thư; tin tưởng; tin”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thư
- tin tưởng
- tin
Lượng từ: 封
Trong tiếng Trung, 信 (xìn) có nghĩa là “thư; tin tưởng; tin”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 封