Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

长短

chángduǎn
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 長短

Trong tiếng Trung, 长短 (chángduǎn) có nghĩa là “độ dài; tai nạn; đúng sai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. độ dài
  2. tai nạn
  3. đúng sai

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这两根绳子的长短差不多。
    Zhè liǎng gēn shéngzi de chángduǎn chàbuduō.
    Độ dài của hai sợi dây thừng này gần như nhau.

Chữ Hán