长短
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 長短
Trong tiếng Trung, 长短 (chángduǎn) có nghĩa là “độ dài; tai nạn; đúng sai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- độ dài
- tai nạn
- đúng sai
Trong tiếng Trung, 长短 (chángduǎn) có nghĩa là “độ dài; tai nạn; đúng sai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.