队长
HSK 3.0 · Cấp 2Phồn thể: 隊長
Trong tiếng Trung, 队长 (duìzhǎng) có nghĩa là “đội trưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đội trưởng
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 队长 (duìzhǎng) có nghĩa là “đội trưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个