Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

挂念

guàniàn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 掛念

Trong tiếng Trung, 挂念 (guàniàn) có nghĩa là “lo lắng; nhớ nhung”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lo lắng
  2. nhớ nhung

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 父母总是挂念在外的儿女。
    Fùmǔ zǒngshì guàniàn zàiwài de Érnǚ.
    Cha mẹ luôn lo lắng cho con cái ở xa nhà.

Chữ Hán