Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

施展

shīzhǎn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 施展 (shīzhǎn) có nghĩa là “phát huy; thi thố”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. phát huy
  2. thi thố

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这份工作让他施展了才华。
    Zhè fèn gōngzuò ràng tā shīzhǎn le cáihuá.
    Công việc này giúp anh ấy phát huy được tài năng.

Chữ Hán

施
shī
to put into effect (regulations etc); to distribute (alms etc)
Từ chứa 施
展
zhǎn
to spread out; to open up
Từ chứa 展