打印
Trong tiếng Trung, 打印 (dǎyìn) có nghĩa là “in; in ấn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- in
- in ấn
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 打印 (dǎyìn) có nghĩa là “in; in ấn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.