Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

工资

gōngzī

Trong tiếng Trung, 工资 (gōngzī) có nghĩa là “tiền lương; lương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiền lương
  2. lương

Lượng từ: 份

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公司每个月十号发工资。
    Gōngsī měi ge yuè shí hào fā gōngzī.
    Công ty phát lương vào ngày mười hàng tháng.

Chữ Hán

工
gōng
work; worker
Từ chứa 工
资
zī
resources; capital
Từ chứa 资