工资
Trong tiếng Trung, 工资 (gōngzī) có nghĩa là “tiền lương; lương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tiền lương
- lương
Lượng từ: 份
Trong tiếng Trung, 工资 (gōngzī) có nghĩa là “tiền lương; lương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 份