Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

工夫

gōngfu

Trong tiếng Trung, 工夫 (gōngfu) có nghĩa là “thời gian; thời gian rảnh; công sức”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thời gian
  2. thời gian rảnh
  3. công sức

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我今天没工夫看电视。
    Wǒ jīntiān méi gōngfu kàn diànshì.
    Hôm nay tôi không có thời gian rảnh để xem tivi.

Chữ Hán