Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

夫人

fūren

Trong tiếng Trung, 夫人 (fūren) có nghĩa là “phu nhân; bà”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phu nhân
  2. bà

Lượng từ: 位

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他和他的夫人一起去参加晚会。
    Tā hé tā de fūren yìqǐ qù cānjiā wǎnhuì.
    Ông ấy cùng phu nhân của mình đi dự dạ tiệc.

Chữ Hán