节俭
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 節儉
Trong tiếng Trung, 节俭 (jiéjiǎn) có nghĩa là “tiết kiệm; cần kiệm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tiết kiệm
- cần kiệm
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 节俭 (jiéjiǎn) có nghĩa là “tiết kiệm; cần kiệm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.