Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

节约

jiéyuē

Trong tiếng Trung, 节约 (jiéyuē) có nghĩa là “tiết kiệm; dè sẻn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiết kiệm
  2. dè sẻn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家要养成节约用水的习惯。
    Dàjiā yào yǎngchéng jiéyuē yòngshuǐ de xíguàn.
    Mọi người cần hình thành thói quen tiết kiệm nước.

Chữ Hán