节约
Trong tiếng Trung, 节约 (jiéyuē) có nghĩa là “tiết kiệm; dè sẻn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tiết kiệm
- dè sẻn
Trong tiếng Trung, 节约 (jiéyuē) có nghĩa là “tiết kiệm; dè sẻn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.