Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

合约

héyuē
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 合約

Trong tiếng Trung, 合约 (héyuē) có nghĩa là “hợp đồng; hiệp ước”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hợp đồng
  2. hiệp ước

Lượng từ: 份

Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 双方签署了一份三年的合约。
    Shuāngfāng qiānshǔ le yí fèn sān nián de héyuē.
    Hai bên đã ký một hợp đồng ba năm.

Chữ Hán