合法
Trong tiếng Trung, 合法 (héfǎ) có nghĩa là “hợp pháp; chính đáng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hợp pháp
- chính đáng
Trong tiếng Trung, 合法 (héfǎ) có nghĩa là “hợp pháp; chính đáng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.