Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

法

fǎ
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 㳒

Trong tiếng Trung, 法 (fǎ) có nghĩa là “pháp luật; luật; phương pháp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. pháp luật
  2. luật
  3. phương pháp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 谁也不能做犯法的事情。
    Shuí yě bù néng zuò fànfǎ de shìqing.
    Không ai được làm những việc phạm pháp.

Chữ Hán

法
fǎ
pháp luật; luật
Từ chứa 法