法律
Trong tiếng Trung, 法律 (fǎlǜ) có nghĩa là “pháp luật; luật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- pháp luật
- luật
Lượng từ: 条、 套、 个
Trong tiếng Trung, 法律 (fǎlǜ) có nghĩa là “pháp luật; luật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 条、 套、 个