Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

纪律

jìlǜ

Trong tiếng Trung, 纪律 (jìlǜ) có nghĩa là “kỷ luật; quy củ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kỷ luật
  2. quy củ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学生应该遵守学校的纪律。
    Xuéshēng yīnggāi zūnshǒu xuéxiào de jìlǜ.
    Học sinh nên tuân thủ kỷ luật của nhà trường.

Chữ Hán

纪
jì
order; discipline
Từ chứa 纪
律
lǜ
law
Từ chứa 律