Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

纪录

jìlù

Trong tiếng Trung, 纪录 (jìlù) có nghĩa là “kỷ lục; ghi lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kỷ lục
  2. ghi lại
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他打破了学校的游泳纪录。
    Tā dǎpòle xuéxiào de yóuyǒng jìlù.
    Anh ấy đã phá kỷ lục bơi lội của trường.

Chữ Hán