Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

记录

jìlù

Trong tiếng Trung, 记录 (jìlù) có nghĩa là “ghi chép; bản ghi; người ghi chép”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ghi chép
  2. bản ghi
  3. người ghi chép

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他在本子上记录了今天的花费。
    Tā zài běnzi shang jìlùle jīntiān de huāfèi.
    Anh ấy đã ghi chép lại chi tiêu hôm nay vào sổ tay.

Chữ Hán