记录
Trong tiếng Trung, 记录 (jìlù) có nghĩa là “ghi chép; bản ghi; người ghi chép”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ghi chép
- bản ghi
- người ghi chép
Trong tiếng Trung, 记录 (jìlù) có nghĩa là “ghi chép; bản ghi; người ghi chép”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.