Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

登记

dēngjì

Trong tiếng Trung, 登记 (dēngjì) có nghĩa là “đăng ký”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đăng ký

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 客人需要先在前台登记。
    Kèrén xūyào xiān zài qiántái dēngjì.
    Khách cần phải đăng ký ở quầy lễ tân trước.

Chữ Hán