Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

攀登

pāndēng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 攀登 (pāndēng) có nghĩa là “leo; trèo”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. leo
  2. trèo

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 登山队员们冒着风雪攀登最高峰。
    Dēngshān duìyuánmen màozhe fēngxuě pāndēng zuì gāofēng.
    Các vận động viên leo núi đã bất chấp bão tuyết để leo lên đỉnh núi cao nhất.

Chữ Hán