Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

录取

lùqǔ

Trong tiếng Trung, 录取 (lùqǔ) có nghĩa là “trúng tuyển; nhận vào; tuyển dụng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trúng tuyển
  2. nhận vào
  3. tuyển dụng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她已经被那所著名的大学录取了。
    Tā yǐjīng bèi nà suǒ zhùmíng de dàxué lùqǔle.
    Cô ấy đã trúng tuyển vào trường đại học nổi tiếng đó rồi.

Chữ Hán