录取
Trong tiếng Trung, 录取 (lùqǔ) có nghĩa là “trúng tuyển; nhận vào; tuyển dụng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- trúng tuyển
- nhận vào
- tuyển dụng
Trong tiếng Trung, 录取 (lùqǔ) có nghĩa là “trúng tuyển; nhận vào; tuyển dụng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.