节省
Trong tiếng Trung, 节省 (jiéshěng) có nghĩa là “tiết kiệm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tiết kiệm
Trong tiếng Trung, 节省 (jiéshěng) có nghĩa là “tiết kiệm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.