Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

节省

jiéshěng

Trong tiếng Trung, 节省 (jiéshěng) có nghĩa là “tiết kiệm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiết kiệm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 坐地铁可以节省很多时间。
    Zuò dìtiě kěyǐ jiéshěng hěn duō shíjiān.
    Đi tàu điện ngầm có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.

Chữ Hán