Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

省钱

shěngqián
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 省錢

Trong tiếng Trung, 省钱 (shěngqián) có nghĩa là “tiết kiệm tiền; tiết kiệm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiết kiệm tiền
  2. tiết kiệm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 在家做饭既健康又省钱。
    Zài jiā zuòfàn jì jiànkāng yòu shěngqián.
    Nấu ăn ở nhà vừa tốt cho sức khỏe vừa tiết kiệm tiền.

Chữ Hán