Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

钱

qián

Trong tiếng Trung, 钱 (qián) có nghĩa là “tiền; tiền bạc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiền
  2. tiền bạc

Lượng từ: 笔

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这件衣服多少钱?
    Zhè jiàn yīfu duōshao qián?
    Bộ quần áo này bao nhiêu tiền?

Chữ Hán

钱
qián
tiền; tiền bạc
Từ chứa 钱