Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

节目

jiémù

Trong tiếng Trung, 节目 (jiémù) có nghĩa là “chương trình; tiết mục”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chương trình
  2. tiết mục

Lượng từ: 场、项、台、套、档

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个电视节目非常有意思。
    Zhège diànshì jiémù fēicháng yǒu yìsi.
    Chương trình truyền hình này rất thú vị.

Chữ Hán