Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

春节

Chūnjié
HSK 3.0 · Cấp 2Phồn thể: 春節

Trong tiếng Trung, 春节 (Chūnjié) có nghĩa là “Tết Xuân; Tết Nguyên Đán”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. Tết Xuân
  2. Tết Nguyên Đán

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 春节的时候大家都回家。
    Chūnjié de shíhou dàjiā dōu huíjiā.
    Vào dịp Tết Nguyên Đán ai cũng về nhà.

Chữ Hán