Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 3

春

chūn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 3Phồn thể: 旾

Trong tiếng Trung, 春 (chūn) có nghĩa là “mùa xuân”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 3 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. mùa xuân

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 春到了,公园里的花都开了。
    Chūn dào le, gōngyuán lǐ de huā dōu kāi le.
    Mùa xuân đến rồi, hoa trong công viên đều đã nở rộ.

Chữ Hán

春
chūn
mùa xuân
Từ chứa 春