Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

青春

qīngchūn

Trong tiếng Trung, 青春 (qīngchūn) có nghĩa là “thanh xuân; tuổi trẻ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thanh xuân
  2. tuổi trẻ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们应该珍惜青春,为梦想而努力。
    Wǒmen yīnggāi zhēnxī qīngchūn, wèi mèngxiǎng ér nǔlì.
    Chúng ta nên trân trọng thanh xuân và nỗ lực vì ước mơ.

Chữ Hán