节日
Trong tiếng Trung, 节日 (jiérì) có nghĩa là “ngày lễ; tết; lễ hội”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ngày lễ
- tết
- lễ hội
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 节日 (jiérì) có nghĩa là “ngày lễ; tết; lễ hội”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个