Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

节

jié

Trong tiếng Trung, 节 (jié) có nghĩa là “lễ hội; tiết; lượng từ cho tiết học”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lễ hội
  2. tiết
  3. lượng từ cho tiết học

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天上午我们有四节课。
    Jīntiān shàngwǔ wǒmen yǒu sì jié kè.
    Sáng nay chúng tôi có bốn tiết học.

Chữ Hán

节
jié
lễ hội; tiết
Từ chứa 节