Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

勤劳

qínláo

Trong tiếng Trung, 勤劳 (qínláo) có nghĩa là “cần cù; chăm chỉ; chịu khó”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cần cù
  2. chăm chỉ
  3. chịu khó

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 勤劳的农民每天在田里劳动。
    Qínláo de nóngmín měitiān zài tiánlǐ láodòng.
    Những người nông dân cần cù làm việc trên đồng mỗi ngày.

Chữ Hán

勤
qín
diligent; industrious; hardworking; frequent; regular; constant
Từ chứa 勤
劳
láo
to toil; labor; laborer
Từ chứa 劳