Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

劳务

láowù
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 勞務

Trong tiếng Trung, 劳务 (láowù) có nghĩa là “dịch vụ lao động; việc làm trả lương; lao vụ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dịch vụ lao động
  2. việc làm trả lương
  3. lao vụ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 双方签订了一份正式的劳务合同。
    Shuāngfāng qiāndìngle yí fèn zhèngshì de láowù hétong.
    Hai bên đã ký kết một hợp đồng lao động chính thức.

Chữ Hán

劳
láo
to toil; labor; laborer
Từ chứa 劳
务
wù
affair; business
Từ chứa 务