Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

功劳

gōngláo

Trong tiếng Trung, 功劳 (gōngláo) có nghĩa là “công lao; sự đóng góp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. công lao
  2. sự đóng góp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 项目能成功是大家的功劳。
    Xiàngmù néng chénggōng shì dàjiā de gōngláo.
    Dự án thành công được là nhờ công lao của mọi người.

Chữ Hán