Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

功臣

gōngchén

Trong tiếng Trung, 功臣 (gōngchén) có nghĩa là “người có công lớn; công thần”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người có công lớn
  2. công thần
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他是这次胜利的功臣。
    Tā shì zhè cì shènglì de gōngchén.
    Anh ấy là người có công lớn trong chiến thắng lần này.

Chữ Hán

臣
chén
state official or subject in dynastic China; Kangxi radical 131
Từ chứa 臣