Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

大臣

dàchén

Trong tiếng Trung, 大臣 (dàchén) có nghĩa là “đại thần; bộ trưởng triều đình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đại thần
  2. bộ trưởng triều đình

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 国王召集了几位大臣开会。
    Guówáng zhàojíle jǐ wèi dàchén kāihuì.
    Nhà vua đã triệu tập vài vị đại thần để họp.

Chữ Hán

臣
chén
state official or subject in dynastic China; Kangxi radical 131
Từ chứa 臣