Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

功

gōng

Trong tiếng Trung, 功 (gōng) có nghĩa là “công lao; công trạng; công (vật lý)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. công lao
  2. công trạng
  3. công (vật lý)

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 练武术需要基本功。
    Liàn wǔshù xūyào jīběngōng.
    Luyện võ thuật cần có kỹ năng cơ bản.

Chữ Hán

功
gōng
công lao; công trạng
Từ chứa 功