Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

慰劳

wèiláo
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 慰勞

Trong tiếng Trung, 慰劳 (wèiláo) có nghĩa là “động viên; bồi dưỡng; an ủi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. động viên
  2. bồi dưỡng
  3. an ủi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老板请大家吃饭,慰劳员工。
    Lǎobǎn qǐng dàjiā chīfàn, wèiláo yuángōng.
    Ông chủ mời mọi người đi ăn để động viên nhân viên.

Chữ Hán

慰
wèi
to comfort; to console
Từ chứa 慰
劳
láo
to toil; labor; laborer
Từ chứa 劳