慰劳
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 慰勞
Trong tiếng Trung, 慰劳 (wèiláo) có nghĩa là “động viên; bồi dưỡng; an ủi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- động viên
- bồi dưỡng
- an ủi
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 慰劳 (wèiláo) có nghĩa là “động viên; bồi dưỡng; an ủi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.