Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

慰问

wèiwèn

Trong tiếng Trung, 慰问 (wèiwèn) có nghĩa là “thăm hỏi; động viên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thăm hỏi
  2. động viên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学校慰问了生病的老师。
    Xuéxiào wèiwènle shēngbìng de lǎoshī.
    Nhà trường đã đến thăm hỏi giáo viên bị bệnh.

Chữ Hán

慰
wèi
to comfort; to console
Từ chứa 慰