慰问
Trong tiếng Trung, 慰问 (wèiwèn) có nghĩa là “thăm hỏi; động viên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thăm hỏi
- động viên
Trong tiếng Trung, 慰问 (wèiwèn) có nghĩa là “thăm hỏi; động viên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.