Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

安慰

ānwèi

Trong tiếng Trung, 安慰 (ānwèi) có nghĩa là “an ủi; dỗ dành”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. an ủi
  2. dỗ dành

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 看到她哭了,大家都去安慰她。
    Kàndào tā kūle, dàjiā dōu qù ānwèi tā.
    Thấy cô ấy khóc, mọi người đều đến an ủi cô ấy.

Chữ Hán