安排
Trong tiếng Trung, 安排 (ānpái) có nghĩa là “sắp xếp; an bài; sự sắp xếp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- sắp xếp
- an bài
- sự sắp xếp
Trong tiếng Trung, 安排 (ānpái) có nghĩa là “sắp xếp; an bài; sự sắp xếp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.