排
Trong tiếng Trung, 排 (pái) có nghĩa là “hàng; dãy; xếp hàng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hàng
- dãy
- xếp hàng
Trong tiếng Trung, 排 (pái) có nghĩa là “hàng; dãy; xếp hàng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.