安
Trong tiếng Trung, 安 (ān) có nghĩa là “an toàn; yên bình; lắp đặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- an toàn
- yên bình
- lắp đặt
Trong tiếng Trung, 安 (ān) có nghĩa là “an toàn; yên bình; lắp đặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.