安装
Trong tiếng Trung, 安装 (ānzhuāng) có nghĩa là “cài đặt; lắp đặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cài đặt
- lắp đặt
Trong tiếng Trung, 安装 (ānzhuāng) có nghĩa là “cài đặt; lắp đặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.