Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

安装

ānzhuāng

Trong tiếng Trung, 安装 (ānzhuāng) có nghĩa là “cài đặt; lắp đặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cài đặt
  2. lắp đặt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我的电脑安装了一个新软件。
    Wǒ de diànnǎo ānzhuāngle yí gè xīn ruǎnjiàn.
    Máy tính của tôi đã cài đặt một phần mềm mới.

Chữ Hán